Xem tử vi hàng ngày để biết tử vi hôm nay, tử vi ngày mai của người tuổi tý một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Tử vi hàng ngày 12 con giáp nói chung và tử vi ngày mới tuổi tý nói riêng là phép luận giải chi tiết nhất trông các phép luận đoán tử vi từ trước đến này. 

Xem tử vi hôm nay và tử vi ngày mai tuổi tý cho biết điều gì?

  • Xem bói tử vi hàng ngày cho người tuổi tý biết được giờ tốt, giờ xấu đối với bản mệnh trong ngày
  • Xem tử vi hàng ngày cho người tuổi tý biết được việc không nên làm trong ngày để tránh điềm xui
  • Tử vi ngày mới và tử vi ngày mai cho người tuổi tý biết việc nên làm trong ngày để được nhiều may mắn
  • Xem tử vi hàng ngày còn mang đến rất nhiều thông tin hưu ích khác.

 

Ngày sinh:
Ngày xem:

Thông tin ngày 10/1/2026

TIÊU CHÍ

ĐẶC ĐIỂM NGÀY

CÁT

HUNG

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Có can ngày Giáp thuộc Mộc và chi ngày Thân thuộc Kim mà Kim khắc Mộc ⇒> Ngày hung

Theo Lục Thập Hoa Giáp: Ngày có ngũ hành là Tuyền trung Thủy

Ngày đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ

Ngày kỵ các tuổi: Mậu Dần, Bính Dần

  • : một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày tâm nướng kỵ nhất là cưới gả, khai trương, xuất hành, hay xây sửa nhà cửa. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ (3,7,13,18,22,27). Nếu quý bạn đang có ý định tiến hành các công việc trên trong ngày này thì nên chọn một ngày tốt đại cát đại lợi tại Xem ngày tốt cho tuổi Quý Hợi

: Khai trương, mở kho hay mở cửa hàng nhằm ngày này tiền của bị hao hụt , thua thiệt, vì vậy quý bạn nên chọn một ngày khác để khai trương mở cửa hàng được đại cát đại lợi tại Tuổi Quý Hợi khai trương ngày nào tốt

: Kê đặt giường nhằm ngày này dễ rước ma quỷ vào phòng, vì vậy quý bạn nên chọn ngày tốt thích hợp khác để kê đặt giường đồng thời cần xem hướng đặt giường hợp tuổi tại Hướng giường ngủ tuổi Quý Hợi.

Đê Tú - Giả Phục: Đê tú hay còn gọi là Đê Thổ Lạc là sao Xấu (Hung tinh) cầm tinh con Lạc Đà, chủ sự ngày thứ bảy trong tuần.
Việc nên thực hiện nhằm vào các ngày có sao Đê Tú chủ sự: Sao Đê Tú là sao Đại Hung, kỵ mọi việc.
Việc kỵ không làm nhằm vào các ngày có sao Đê Tú chủ sự: Trăm sự đều kỵ
Việc kỵ không làm nhằm vào các ngày có sao Đê Tú chủ sự: Trăm sự đều kỵ

Lưu liên

Lưu liên tức

Ngày Lưu Liên

  • Ngày Hung mang ý nghĩa Bằng Xà, công việc tiến hành trong ngày này thì gặp khó khăn, trễ nải rất khó hoàn thành, dễ sinh khẩu thiệt. Lưu ý những công việc liên quan đến giấy tờ, luật pháp, ký kết hợp đồng thì không nên vội vã để tránh sôi hỏng bỏng không.

  • Ngoại lệ: Ngày Lưu Niên thuộc hành Thủy nên ngày này tuyệt đối kỵ với những người có ngũ hành bản mệnh thuộc Mộc vì Thủy sinh Mộc.

TRỰC NGUY

Kê lót hay đóng giường mới, đi săn bắn, khởi công xây sửa lò nhuộm lò gốm, tiến hành đang lê cúng bái, may mặc, tố tụng. Xuất hành đi lại bằng đường thủy, tiêm chích, cưới hỏi, làm chuồng trại chăn nuôi, khai trương mở cửa hàng hay treo biển hiệu.
- Tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung (phạt nhật). - Nạp Âm: Ngày Tuyền trung Thủy kỵ các tuổi: Mậu Dần và Bính Dần. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. - Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục (Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão) Khởi sự theo hướng Đông Bắc để đón nhận Cát Hỷ Khởi sự theo hướng Đông Nam để đón nhận Tài Lộc Tránh khởi sự hướng Tây Bắc để tránh Hạc Thần (xấu) Xem thêm Tuổi Quý Hợi xuất hành ngày nào tốt để có được chuyến đi vạn sự như ý.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) nhằm giờ Giờ Tốc Hỷ - Giờ Tốt: Xuất hành vào giờ Tốc Hỷ để đón niềm vui tới, cầu tài lộc nên đi về hướng Nam, chăn nuôi gia xúc đều thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) nhằm giờ Giờ Tiểu Các - Giờ tốt: Xuất hành vào giờ Tiểu Các thì đặng mọi sự tốt lành, gặp nhiều may mắn. Buôn bán làm ăn thì có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu thầy sẽ khỏi, gia đạo yên ổn và đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) nhằm giờ Giờ Đại an - Giờ tốt: Xuất hành vào giờ Đại An thì vạn sự đều tốt, đặc biệt là các công viêc cầu bình an, tài lộc thì nên bắt đầu từ các hướng Tây và hướng Nam để được nhiều tài lộc và bình an.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) nhằm giờ Giờ Lưu miền - Giờ xấu: Xuất hành nhằm giờ Lưu Miền thì công việc dễ gặp cản trở, khó thành. Đặc biệt, những việc liên quan đến kiện tụng thì ắt gặp tranh chấp, cãi vã, dễ mang thị phi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) nhằm giờ Giờ Xích Khẩu - Giờ xấu: Xuất hành vào giờ Xích Khẩu mọi chuyện dễ rơi vào dối ren, cãi vã, đi giờ này phải nên đề phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) nhằm giờ Giờ Tuyệt Hỷ - Giờ xấu: Xuất hành vào giờ Tuyệt Hỷ thì cầu tài lộc không được lợi ích gì hay bị ngược ý, ra đi gặp hạn dễ gặp ma quỷ.

Thiên Dương
Xuất hành nhằm ngày Thiên Dương trăm sự đều tốt. Để chuyến đi được trọn vẹn quý bạn cần phải chọn được hướng xuất hành hợp tuổi tại Hướng xuất hành tuổi Quý Hợi

Tử vi hàng ngày là cơ sở tổng hợp nên các phép luận tử vi bản mệnh khác. Bạn có muốn biết những phép tử vi đó là gì không? Hãy cùng Người tuổi tý khám phá thêm các phép tử vi khác nhé!

Kính chúc quý bạn vạn sự như ý!

Liên kết mạng xã hội