Xem tử vi hàng ngày để biết tử vi hôm nay, tử vi ngày mai của người tuổi tý một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Tử vi hàng ngày 12 con giáp nói chung và tử vi ngày mới tuổi tý nói riêng là phép luận giải chi tiết nhất trông các phép luận đoán tử vi từ trước đến này.
Thông tin ngày 9/1/2026
TIÊU CHÍ |
ĐẶC ĐIỂM NGÀY |
CÁT |
HUNG |
|---|---|---|---|
|
Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
|
Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
|
||
|
Có can ngày Quý thuộc Thủy và chi ngày Mùi thuộc Thổ mà Thổ khắc thủy ⇒> Ngày hung. Theo Lục Thập Hoa Giáp: Ngày có ngũ hành là Dương liễu Mộc |
Ngày đặc biệt tốt với các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ |
Ngày kỵ các tuổi: Đinh Sửu, Tân Sửu. |
|
|
|
|
||
|
: Kiện tụng nhằm ngày này dễ bị đuối lý. Vì vậy, để làm công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt lành để thực hiện tại Ngày tốt cho tuổi Quý Hợi : Uống thuốc nhằm ngày này dễ bị khí độc ngấm vào người. |
|||
| Ngô Hán: Sao Cang Tú hay còn gọi là Cang Kim Long là sao xấu (Hung Tinh) cầm tinh con Rồng, chủ sự ngày thứ sáu trong tuần |
Việc nên thực hiện nhằm vào các ngày có sao Cang chủ sự: May quần áo thì có lộc ăn.
|
Việc không nên làm nhằm vào các ngày có sao Cang chủ sự: An táng người chết dễ bị trùng tang, cưới hỏi e phòng không, kiện tụng rễ thất bại, 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, nhận quan chức dễ bị thua thiệt, sinh con nhằm vào các ngày này ắt khó nuôi vì vậy mà nên lấy tên của Sao mà đặt cho con để cầu thì yên lành, khởi công xây dựng nhà cửa gặp điềm xấu
Việc không nên làm nhằm vào các ngày có sao Cang chủ sự: An táng người chết dễ bị trùng tang, cưới hỏi e phòng không, kiện tụng rễ thất bại, 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, nhận quan chức dễ bị thua thiệt, sinh con nhằm vào các ngày này ắt khó nuôi vì vậy mà nên lấy tên của Sao mà đặt cho con để cầu thì yên lành, khởi công xây dựng nhà cửa gặp điềm xấu
|
|
|
Đại an |
Đại an tức Ngày Đại An
|
|
|
TRỰC PHÁ |
Chữa bệnh gặp thầy gặp thuốc, phá dỡ nhà cửa , xuất hành đi xa. | Việc làm sẽ phạm điều xấu (kỵ làm): Kê lót hay đóng giường mới, đầu tư xuất vốn, khởi công động thổ, san lấp nền nhà, chuyển công việc mới hay tiến hành nhậm chức, nhập học, làm lễ dạm ngõ, nộp giấy tờ, khai trương mở cửa hàng, may mặc, xây sửa nhà kho, di chuyển chỗ ở vì vậy để an cư lạc nghiệp nên Xem ngày nhập trạch theo tuổi, Xem ngày về nhà mới theo tuổi, Xem ngày tốt nhập trạch theo tuổi hay Xem ngày chuyển nhà theo tuổi | |
| - Tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật). - Nạp Âm: Ngày Dương liễu Mộc kỵ các tuổi: Đinh Sửu và Tân Sửu. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục (Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn) | Khởi sự theo hướng Đông Nam để đón nhận Cát Hỷ Khởi sự theo hướng Chính Tây để đón nhận Tài Lộc | Tránh khởi sự hướng Tây Bắc để tránh Hạc Thần (xấu) Xem thêm Tuổi Quý Hợi xuất hành ngày nào tốt để có được chuyến đi vạn sự như ý. | |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) nhằm giờ Giờ Đại an - Giờ tốt: Xuất hành vào giờ Đại An thì vạn sự đều tốt, đặc biệt là các công viêc cầu bình an, tài lộc thì nên bắt đầu từ các hướng Tây và hướng Nam để được nhiều tài lộc và bình an. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) nhằm giờ Giờ Tốc Hỷ - Giờ Tốt: Xuất hành vào giờ Tốc Hỷ để đón niềm vui tới, cầu tài lộc nên đi về hướng Nam, chăn nuôi gia xúc đều thuận lợi. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) nhằm giờ Giờ Tiểu Các - Giờ tốt: Xuất hành vào giờ Tiểu Các thì đặng mọi sự tốt lành, gặp nhiều may mắn. Buôn bán làm ăn thì có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu thầy sẽ khỏi, gia đạo yên ổn và đều mạnh khỏe. |
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) nhằm giờ Giờ Lưu miền - Giờ xấu: Xuất hành nhằm giờ Lưu Miền thì công việc dễ gặp cản trở, khó thành. Đặc biệt, những việc liên quan đến kiện tụng thì ắt gặp tranh chấp, cãi vã, dễ mang thị phi. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) nhằm giờ Giờ Xích Khẩu - Giờ xấu: Xuất hành vào giờ Xích Khẩu mọi chuyện dễ rơi vào dối ren, cãi vã, đi giờ này phải nên đề phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) nhằm giờ Giờ Tuyệt Hỷ - Giờ xấu: Xuất hành vào giờ Tuyệt Hỷ thì cầu tài lộc không được lợi ích gì hay bị ngược ý, ra đi gặp hạn dễ gặp ma quỷ. |
||
| Thiên Tặc |
|
Xuất hành nhằm ngày Thiên Tặc sẽ gặp trở ngại, khó khăn thậm trí là mất của.
|
Tham khảo thêm các ngày khác
Tử vi hàng ngày là cơ sở tổng hợp nên các phép luận tử vi bản mệnh khác. Bạn có muốn biết những phép tử vi đó là gì không? Hãy cùng Người tuổi tý khám phá thêm các phép tử vi khác nhé!
Kính chúc quý bạn vạn sự như ý!