Xem tử vi hàng ngày để biết tử vi hôm nay, tử vi ngày mai của người tuổi tý một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Tử vi hàng ngày 12 con giáp nói chung và tử vi ngày mới tuổi tý nói riêng là phép luận giải chi tiết nhất trông các phép luận đoán tử vi từ trước đến này. 

Xem tử vi hôm nay và tử vi ngày mai tuổi tý cho biết điều gì?

  • Xem bói tử vi hàng ngày cho người tuổi tý biết được giờ tốt, giờ xấu đối với bản mệnh trong ngày
  • Xem tử vi hàng ngày cho người tuổi tý biết được việc không nên làm trong ngày để tránh điềm xui
  • Tử vi ngày mới và tử vi ngày mai cho người tuổi tý biết việc nên làm trong ngày để được nhiều may mắn
  • Xem tử vi hàng ngày còn mang đến rất nhiều thông tin hưu ích khác.

 

Ngày sinh:
Ngày xem:

Thông tin ngày 3/4/2025

TIÊU CHÍ

ĐẶC ĐIỂM NGÀY

CÁT

HUNG

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Có can ngày Nhâm thuộc Thủy và chi ngày Dần thuộc Mộc mà Thủy sinh Mộc ⇒> Ngày cát.

Theo Lục Thập Hoa Giáp: Ngày có ngũ hành là Kim bạc Kim

Ngày đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tuất

Ngày kỵ các tuổi: Bính Thân, Canh Thân.

Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào

: Tháo nước nhằm ngày nay thì đê điều khó canh phòng.

: Tế tự nhằm ngày này dễ gặp quỷ thần không bình thường.

Giác Tú (角) - Đặng Vũ: Sao Giác Tú hay còn gọi là Giác Mộc Giao là Sao tốt (Bình Tú) cầm tinh Giao Long, chủ sự ngày thứ năm trong tuần
Việc nên thực hiện nhằm vào các ngày có sao Giác chủ sự: Tốt để khởi sự mọi. Cưới hỏi ắt sinh con quý. Thi cử đỗ đạt cao.
Việc kỵ không làm nhằm vào các ngày có sao Giác chủ sự: chôn cất người đã mất trong vòng ba năm, xây sửa mộ phần ắt có trùng tang. Sinh con vào ngày có Giác Tú ắt khó nuôi, để hóa giải nên lấy tên Giác Tú đặt tên cho con (dùng tên sao của năm hay của tháng thì tạm)
Việc kỵ không làm nhằm vào các ngày có sao Giác chủ sự: chôn cất người đã mất trong vòng ba năm, xây sửa mộ phần ắt có trùng tang. Sinh con vào ngày có Giác Tú ắt khó nuôi, để hóa giải nên lấy tên Giác Tú đặt tên cho con (dùng tên sao của năm hay của tháng thì tạm)

Lưu liên

Lưu liên tức

Ngày Lưu Liên

  • Ngày Hung mang ý nghĩa Bằng Xà, công việc tiến hành trong ngày này thì gặp khó khăn, trễ nải rất khó hoàn thành, dễ sinh khẩu thiệt. Lưu ý những công việc liên quan đến giấy tờ, luật pháp, ký kết hợp đồng thì không nên vội vã để tránh sôi hỏng bỏng không.

  • Ngoại lệ: Ngày Lưu Niên thuộc hành Thủy nên ngày này tuyệt đối kỵ với những người có ngũ hành bản mệnh thuộc Mộc vì Thủy sinh Mộc.

TRỰC BẾ

Xây sửa tường rào, dựng cửa, kê gác, dựng cầu, mua bán thượng lương, cưới hỏi, chữa bệnh gặp thầy gặp thuộc, xây sửa lò nhộm lò gốm, tu sửa cây cối. Chuyển công việc mới hay nhận chức, nhập học, chữa bệnh liên quan đến mắt, các việc trong chăn nuôi, tiêm chích, kiện tụng.
- Tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp Âm: Ngày Kim bạc Kim kỵ các tuổi: Bính Thân và Canh Thân. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi. - Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục (Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu) Khởi sự theo hướng Chính Nam để đón nhận Cát Hỷ Khởi sự theo hướng Chính Tây để đón nhận Tài Lộc Tránh khởi sự hướng Lên Trời để tránh Hạc Thần (xấu) Xem thêm Tuổi Giáp Tý xuất hành ngày nào tốt để có được chuyến đi vạn sự như ý.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) nhằm giờ Giờ Tốc Hỷ - Giờ Tốt: Xuất hành vào giờ Tốc Hỷ để đón niềm vui tới, cầu tài lộc nên đi về hướng Nam, chăn nuôi gia xúc đều thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) nhằm giờ Giờ Tiểu Các - Giờ tốt: Xuất hành vào giờ Tiểu Các thì đặng mọi sự tốt lành, gặp nhiều may mắn. Buôn bán làm ăn thì có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu thầy sẽ khỏi, gia đạo yên ổn và đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) nhằm giờ Giờ Đại an - Giờ tốt: Xuất hành vào giờ Đại An thì vạn sự đều tốt, đặc biệt là các công viêc cầu bình an, tài lộc thì nên bắt đầu từ các hướng Tây và hướng Nam để được nhiều tài lộc và bình an.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) nhằm giờ Giờ Lưu miền - Giờ xấu: Xuất hành nhằm giờ Lưu Miền thì công việc dễ gặp cản trở, khó thành. Đặc biệt, những việc liên quan đến kiện tụng thì ắt gặp tranh chấp, cãi vã, dễ mang thị phi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) nhằm giờ Giờ Xích Khẩu - Giờ xấu: Xuất hành vào giờ Xích Khẩu mọi chuyện dễ rơi vào dối ren, cãi vã, đi giờ này phải nên đề phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) nhằm giờ Giờ Tuyệt Hỷ - Giờ xấu: Xuất hành vào giờ Tuyệt Hỷ thì cầu tài lộc không được lợi ích gì hay bị ngược ý, ra đi gặp hạn dễ gặp ma quỷ.

Thanh Long Đầu
Xuất hành nhằm ngày Thanh Long Đầu mọi việc đặng thuận lợi nhưng xuất hành tốt nhất vào sáng sớm. Để chuyến đi được trọn vẹn quý bạn cần phải chọn được hướng xuất hành hợp tuổi tại Hướng xuất hành tuổi Giáp Tý

Tử vi hàng ngày là cơ sở tổng hợp nên các phép luận tử vi bản mệnh khác. Bạn có muốn biết những phép tử vi đó là gì không? Hãy cùng Người tuổi tý khám phá thêm các phép tử vi khác nhé!

Kính chúc quý bạn vạn sự như ý!

Liên kết mạng xã hội