Xem tử vi ngày 2 4 2026 là cách duy nhất giúp quý bạn biết được ngày 2 tháng 4 năm 2026 quý bạn có gì nổi bật, những điều gì bất ngờ sẽ đến vào ngày hôm nay. Để xây dựng được hệ thông tử vi ngày 2/4/2026 đội ngũ chuyên gia tại Tuoity.vn đã nghiên cứu và tổng hợp rất nhiều phương pháp xem ngày và luận tử vi của các bậc hiền triết đương thời. Với mỗi phép luận giải thì tử vi 2 4 2026 lại được thể hiện trên một khía cạnh phương diện khác nhau. Tuy cách thể hiện là khác nhau nhưng ý nghĩa của tử vi 2-4-2026 vẫn thống nhất trong một ý nghĩa nhất định vốn có. Đặc biệt với một tuổi, một bản mệnh khác nhau thì việc ứng chiếu tử vi ngày 2 tháng 4 năm 2026 sẽ có sự thay đổi rõ rệt.

Ngày sinh:
Ngày xem:

Thông tin ngày 2/4/2026

TIÊU CHÍ

ĐẶC ĐIỂM NGÀY

CÁT

HUNG

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Có can ngày Bính thuộc Hỏa và chi ngày Ngọ thuộc Hỏa mà 2 hỏa tương đồng ⇒> Ngày cát.

Theo Lục Thập Hoa Giáp: Ngày có ngũ hành là Thiên hà Thủy

Ngày đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ

Ngày kỵ các tuổi: Canh Tý, Mậu Tý.

Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào

: Xây dựng hay sửa chữa nhà bếp nhằm ngày này dễ bị hỏa tai. Để sửa sang nhà bếp tránh điểm xấu và được thuận lợi quý bạn nên chọn một ngày tốt lành khác tại Xem ngày sửa nhà tuổi Giáp Tý

: Đổ trần lợp mái nhà nhằm ngày này dễ phải làm lại, vì vậy quý bạn nên chọn một ngày tốt lành hợp tuổi để tiến hành đổ trần lợp mái tại Xem ngày đổ mái nhà

Giác Tú (角) - Đặng Vũ: Sao Giác Tú hay còn gọi là Giác Mộc Giao là Sao tốt (Bình Tú) cầm tinh Giao Long, chủ sự ngày thứ năm trong tuần
Việc nên thực hiện nhằm vào các ngày có sao Giác chủ sự: Tốt để khởi sự mọi. Cưới hỏi ắt sinh con quý. Thi cử đỗ đạt cao.
Việc kỵ không làm nhằm vào các ngày có sao Giác chủ sự: chôn cất người đã mất trong vòng ba năm, xây sửa mộ phần ắt có trùng tang. Sinh con vào ngày có Giác Tú ắt khó nuôi, để hóa giải nên lấy tên Giác Tú đặt tên cho con (dùng tên sao của năm hay của tháng thì tạm)
Việc kỵ không làm nhằm vào các ngày có sao Giác chủ sự: chôn cất người đã mất trong vòng ba năm, xây sửa mộ phần ắt có trùng tang. Sinh con vào ngày có Giác Tú ắt khó nuôi, để hóa giải nên lấy tên Giác Tú đặt tên cho con (dùng tên sao của năm hay của tháng thì tạm)

Xích khẩu

Xích khẩu tức

Ngày Xích Khẩu

  • Ngày Xích Khẩu mang ý nghĩa là Phu Cước là ngày Hung chủ về lời ăn tiếng nói. Mưu sự nhằm ngày này dễ sinh cãi vã, mẫu thuẫn

  • Ngoại lệ: Ngày Xích Khẩu thuộc hành Kim nên ngày này càng kỵ hơn với những người có ngũ hành bản mệnh thuộc Thủy vì Kim sinh Thủy.

TRỰC BÌNH

Xuất nhập hàng hóa, hỏa táng, dựng cửa, kê đặt vật dụng, xây sửa nhà bếp, ký hợp đồng, làm chuồng trại chăn nuôi, đóng tàu, các công việc liên quan đến bồi đắp thêm: như bồi bùn, đắp đất, ke đá, bờ kè. Kê đặt giường, chuyển công việc mới hay nhận chức, khai trương mở cửa hàng, xuất nhập hàng hóa vào kho, đăng kí kết hôn, đào đắp kênh mương hay giếng nước, khởi công động đất vì vậy nên Xem ngày động thổ hợp tuổi để công việc được thuận lợi và an toàn
- Tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này là ngày cát. - Nạp Âm: Ngày Thiên hà Thủy kỵ các tuổi: Canh Tý - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. - Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục (Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi) Khởi sự theo hướng Tây Nam để đón nhận Cát Hỷ Khởi sự theo hướng Chính Đông để đón nhận Tài Lộc Tránh khởi sự hướng Lên Trời để tránh Hạc Thần (xấu) Xem thêm Tuổi Giáp Tý xuất hành ngày nào tốt để có được chuyến đi vạn sự như ý.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) nhằm giờ Giờ Tiểu Các - Giờ tốt: Xuất hành vào giờ Tiểu Các thì đặng mọi sự tốt lành, gặp nhiều may mắn. Buôn bán làm ăn thì có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu thầy sẽ khỏi, gia đạo yên ổn và đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) nhằm giờ Giờ Đại an - Giờ tốt: Xuất hành vào giờ Đại An thì vạn sự đều tốt, đặc biệt là các công viêc cầu bình an, tài lộc thì nên bắt đầu từ các hướng Tây và hướng Nam để được nhiều tài lộc và bình an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) nhằm giờ Giờ Tốc Hỷ - Giờ Tốt: Xuất hành vào giờ Tốc Hỷ để đón niềm vui tới, cầu tài lộc nên đi về hướng Nam, chăn nuôi gia xúc đều thuận lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) nhằm giờ Giờ Xích Khẩu - Giờ xấu: Xuất hành vào giờ Xích Khẩu mọi chuyện dễ rơi vào dối ren, cãi vã, đi giờ này phải nên đề phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) nhằm giờ Giờ Tuyệt Hỷ - Giờ xấu: Xuất hành vào giờ Tuyệt Hỷ thì cầu tài lộc không được lợi ích gì hay bị ngược ý, ra đi gặp hạn dễ gặp ma quỷ.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) nhằm giờ Giờ Lưu miền - Giờ xấu: Xuất hành nhằm giờ Lưu Miền thì công việc dễ gặp cản trở, khó thành. Đặc biệt, những việc liên quan đến kiện tụng thì ắt gặp tranh chấp, cãi vã, dễ mang thị phi.

Thiên Hầu
Xuất hành nhằm ngày Thiên Hầu dù ít hay nhiều đều gặp khó khăn, cãi vã, nếu xảy ra va chạm đổ máu thì gặp nguy.

Lưu ý khi xem tử vi ngày 2 4 2026

Tử vi ngày 2/4/2026 chỉ có hiệu quả trong ngày 2 tháng 4 năm 2026, trong trường hợp bạn muốn xem một ngày cụ thể khác vui lòng xem tại >> Xem tử vi hàng ngày

Trong trường hợp quý bạn muốn biết diễn biến cuộc sông xuyên suốt trong một khoảng thời gian dài hơn quý bạn có thể xem các phếp luận tử vi khác như:

Kính chúc quý bạn vạn sự như ý!

Liên kết mạng xã hội